Cách đọc phim CTscan ổ bụng

Cập nhật: 24/10/2020 Lượt xem: 524

HÌNH ẢNH GIẢI PHẪU TRÊN CT SCAN BỤNG

  1. Thuỳ phải gan
  2. Cơ chéo ngoài
  3. Tĩnh mạch chủ dưới
  4. Thuỳ đuôi gan
  5. Thuỳ trái gan
  6. Đường trắng
  7. Động mạch thân tạng
  8. Động mạch vị trái
  9. Cơ thẳng bụng
  10. Dạ dày
  11. Góc kết tràng trái
  12. Cơ hoành
  13. Cuống đốt sống
  14. Cơ gai
  15. Mỏm gai
  16. Mạc ngực lưng
  17. Lỗ đốt sống và tủy gai
  18. Thân đốt sống
  19. Cơ ngực dài
  20. Cơ chậu sườn (phần ngực)
  21. Lách
  22. Động mạch vị mạc nối
  23. Cơ lưng rộng
  24. Phổi trái

                       

  1. Thùy phải gan
  2. Tĩnh mạch chủ dưới
  3. Thùy đuôi gan
  4. Tĩnh mạch cửa
  5. Thùy trái gan
  6. Động mạch vị trái
  7. Cơ thẳng bụng
  8. Cơ hoành
  9. Dạ dày
  10. Góc kết tràng trái
  11. Cơ chéo ngoài
  12. Ống ngực
  13. Tĩnh mạch đơn
  14. Động mạch chủ bụng
  15. Thân đốt sống
  16. Cơ ngực dài
  17. Lỗ đốt sống và tủy gai
  18. Cơ gai
  19. Cơ chậu sườn (phần ngực)
  20. Lách
  21. Phổi trái
  22. Cơ lưng rộng

  1. Thùy phải gan
  2. Thùy đuôi gan
  3. Tĩnh mạch chủ dưới
  4. Tĩnh mạch cửa
  5. Cơ thẳng bụng
  6. Dây chằng tròn gan
  7. Thùy trái gan
  8. Tá tràng (đoạn xuống)
  9. Đường trắng
  10. ĐM mạc treo tràng trên
  11. Động mạch thân tạng
  12. Dạ dày
  13. Tĩnh mạch lách
  14. Tụy
  15. Hỗng tràng
  16. Kết tràng ngang
  17. Kết tràng xuống
  18. Tĩnh mạch kết tràng trái
  19. Cơ chéo ngoài
  20. Cơ hoành
  21. Tĩnh mạch đơn
  22. Cơ chậu sườn (phần ngực)
  23. Ống ngực
  24. Thân đốt sống
  25. Cơ gai
  26. Lỗ đốt sống và tủy gai
  27. Động mạch chủ bụng
  28. Tĩnh mạch đơn bé
  29. Cơ ngực dài
  30. Động mạch thượng thận
  31. Tuyến thượng thận trái
  32. Thận trái
  33. Phổi trái
  34. Cơ lưng rộng
  35. lách

                                                                          

  1. Thùy phải gan
  2. Động mạch gan
  3. Túi mật
  4. ống mật
  5. tá tràng (phần trên)
  6. Dây chằng tròn
  7. Tĩnh mạch cửa
  8. Thùy trái gan
  9. Dạ dày
  10. Tĩnh mạch lách
  11. cơ thẳng bụng
  12. Đuôi tụy
  13. Hỗng tràng
  14. Kết tràng ngang
  15. Kết tràng xuống
  16. Cơ chéo ngoài
  17. Tĩnh mạch cửa
  18. TM chủ dưới
  19. Cơ hoành
  20. Thân đốt sống
  21. ĐM chủ bụng
  22. Cơ ngực dài
  23. Lỗ đốt sống
  24. Cơ gai
  25. Động mạch mạc treo tràng trên
  26. Tuyến thượng thận
  27. Cơ chậu sườn
  28. Thận trái
  29. Phổi trái
  30. Lách
  31. Cơ lưng rộng

  1. Thùy phải gan
  2. Tĩnh mạch chủ dưới
  3. Túi mật
  4. Cơ thẳng bụng
  5. Tá tràng (đoạn xuống)
  6. Thùy trái gan
  7. Tĩnh mạch cửa
  8. Tĩnh mạch lách
  9. Tuyến thượng thận trái
  10. Thân tụy
  11. Kết tràng ngang
  12. Hỗng tràng
  13. Cơ chéo trong
  14. Kết tràng xuống
  15. Cơ chéo ngoài
  16. Cơ chậu sườn (phần ngực)
  17. Cơ hoành
  18. Thân đốt sống
  19. Thần kinh gai
  20. Cơ gai
  21. Lỗ đốt sống
  22. Động mạch chủ bụng
  23. Động mạch mạc treo tràng trên
  24. Cơ ngực dài
  25. Thận trái
  26. Tháp thận
  27. Xoang thận
  28. Cơ lưng rộng
  29. Lách

  1. Gan
  2. Tĩnh mạch chủ dưới
  3. Túi mật
  4. Cơ thẳng bụng
  5. Tá tráng (phần xuống)
  6. Đầu tụy
  7. Động tĩnh mạch tá-tụy dưới
  8. Tĩnh mạch thận trái
  9. Kết tràng ngang
  10. Hỗng tràng
  11. Cơ chéo trong
  12. Kết tràng xuống
  13. Cơ chéo ngoài
  14. Cơ lưng rộng
  15. Vỏ thận
  16. Thận phải
  17. Cơ vuông thắt lưng
  18. Cơ hoành
  19. Lỗ đốt sống
  20. Cơ gai
  21. Thân đốt sống
  22. Cơ ngực dài
  23. Cơ thắt lưng lớn
  24. Cơ chậu sườn (phần ngực)
  25. Động mạch chủ bụng
  26. Tháp thận
  27. Xoang thận

  1. Gan
  2. Tĩnh mạch thận phải
  3. Tĩnh mạch chủ dưới
  4. Túi mật
  5. Góc kết tràng phải
  6. Tá tràng
  7. Động TM tá-tụy dưới
  8. Động tĩnh mạch mạc treo tràng trên
  9. Tĩnh mạch thận trái
  10. TM mạc treo tràng dưới
  11. Kết tràng ngang
  12. Cơ thẳng bụng
  13. Hỗng tràng
  14. Cơ chéo trong
  15. Kết tràng xuống
  16. Cơ chéo ngoài
  17. Thận phải
  18. Tháp thận
  19. Cơ chậu sườn (ngực)
  20. Động mạch thận phải
  21. Cơ vuông thắt lưng
  22. Cơ thắt lưng lớn
  23. Cơ hoành
  24. Lỗ đốt sống
  25. Cơ gai
  26. Thân đốt sống
  27. Tĩnh mạch thắt lưng lên
  28. Cơ ngực dài
  29. Động mạch chủ bụng
  30. Động mạch thận trái
  31. Xoang thận
  32. Đài thận
  33. Cơ lưng rộng

 

 

  1. Gan
  2. Động mạch thận phải
  3. Túi mật
  4. Góc kết tràng phải
  5. Tá tràng
  6. Tĩnh mạch chủ dưới
  7. Động tĩnh mạch mạc treo tràng trên
  8. Động mạch chủ bụng
  9. Tĩnh mạch thận trái
  10. Kết tràng ngang
  11. Cơ thẳng bụng
  12. Hỗng tràng
  13. Kết tràng xuống
  14. Cơ chéo trong
  15. Cơ chéo ngoài
  16. Thận phải
  17. Tháp thận
  18. Cơ vuông thắt lưng
  19. Vỏ thận
  20. Cơ thắt lưng lớn
  21. Cơ hoành
  22. Thân đốt sống
  23. Lỗ đốt sống
  24. Cơ gai
  25. Động tĩnh mạch thắt lưng
  26. Cơ ngực dài
  27. Động mạch thận trái
  28. Cơ chậu sườn
  29. Bể thận
  30. Cơ lưng rộng

 

  1. Gan
  2. Động mạch thận phải
  3. Túi mật
  4. Góc kết tràng phải
  5. Tá tràng
  6. Cơ thẳng bụng
  7. Tĩnh mạch chủ dưới
  8. Động tĩnh mạch mạc treo tràng trên
  9. Kết tràng ngang
  10. Góc tá hỗng tràng
  11. Động mạch chủ bụng
  12. Động tĩnh mạch hỗng và hồi tràng
  13. Tĩnh mạch thận
  14. Hỗng tràng
  15. Kết tràng xuống
  16. Cơ chéo trong
  17. Cơ chéo ngoài
  18. Vỏ thận
  19. Bể thận
  20. Cơ ngực dài
  21. Cơ hoành
  22. Thân đốt sống
  23. Cơ gai
  24. Lỗ đốt sống
  25. Động tĩnh mạch thắt lưng
  26. Cơ thắt lưng lớn
  27. Động mạch tinh hoàn trái
  28. Cơ vuông thắt lưng
  29. Động mạch thận trái
  30. Cơ chậu sườn
  31. Tháp thận
  32. Cơ lưng rộng

  1. Gan
  2. Tĩnh mạch thận
  3. Góc kết tràng phải
  4. Hồi tràng
  5. Tĩnh mạch chủ dưới
  6. Kết tràng ngang
  7. Tá tràng
  8. ĐM tinh hoàn phải
  9. ĐTM mạc treo tràng trên
  10. ĐTM hỗng và hồi tràng
  11. ĐTM tinh hoàn trái
  12. Tĩnh mạch thận
  13. Hỗng tràng
  14. Cơ ngang bụng
  15. Cơ chéo trong
  16. Kết tràng xuống
  17. Cơ chéo ngoài
  18. Thận phải
  19. Xoang thận (mô mỡ)
  20. Cơ vuông thắt lưng
  21. Cơ thắt lưng lớn
  22. TM thắt lưng phải
  23. Cơ hoành
  24. Lỗ đốt sống
  25. Cơ gai
  26. Đốt sống thắt lưng
  27. Động mạch chủ bụng
  28. Cơ ngực dài
  29. Bể thận
  30. Cơ chậu sườn (thắt lưng)
  31. Cơ lưng rộng

 

  1. Gan
  2. Kết tràng lên
  3. Hồi tràng
  4. Kết tràng ngang
  5. ĐM tinh hoàn phải
  6. Tĩnh mạch chủ dưới
  7. ĐTM mạc treo tràng trên
  8. ĐM chủ bụng
  9. ĐTM hỗng và hồi tràng
  10. niệu quản trái
  11. Cơ thẳng bụng
  12. Hỗng tràng
  13. Cơ ngang bụng
  14. Cơ chéo trong
  15. Cơ chéo ngoài
  16. Tháp thận
  17. Đài thận
  18. Xoang thận
  19. Niệu quản phải
  20. Cơ thắt lưng lớn
  21. Đốt sống thắt lưng
  22. Lỗ đốt sống
  23. Cơ gai
  24. Cơ ngực dài
  25. ĐTM tinh hoàn trái
  26. Cơ chậu sườn (thắt lưng)
  27. Cơ vuông thắt lưng
  28. Thận trái
  29. Mạc ngực-thắt lưng

  1. Cơ chéo ngoài
  2. Cơ ngang bụng
  3. Kết tràng lên
  4. Cơ thẳng bụng
  5. Kết tràng ngang
  6. ĐTM kết tràng phải
  7. Đường trắng
  8. ĐTM mạc treo tràng trên
  9. ĐM chủ bụng
  10. ĐTM hỗng tràng
  11. Hỗng tràng
  12. Kết tràng xuống
  13. Cơ chéo trong
  14. Thận phải
  15. Cơ chậu sườn (thắt lưng)
  16. Niệu quản
  17. ĐM tinh hoàn phải
  18. Cơ gai
  19. Lỗ đốt sống
  20. Đốt sống thắt lưng
  21. ĐTM tinh hoàn trái
  22. Cơ ngực dài
  23. Cơ thắt lưng lớn
  24. Cơ vuông thắt lưng
  25. Mạc ngực-thắt lưng

  1. Cơ chéo trong
  2. Kết tràng lên
  3. Cơ thẳng bụng
  4. Động tĩnh mạch kết tràng phải
  5. Niệu quản
  6. Tĩnh mạch chủ dưới
  7. Động mạch chậu chung phải
  8. Động mạch chậu chung trái
  9. Động tĩnh mạch tinh hoàn
  10. Kết tràng ngang
  11. Cơ thắt lưng lớn
  12. Hỗng tràng
  13. Kết tràng xuống
  14. Cơ ngang bụng
  15. Cơ chéo ngoài
  16. Cơ ngực dài
  17. Thần kinh đùi
  18. Đốt sống thắt lưng
  19. Lỗ đốt sống
  20. Cơ gai
  21. Cơ vuông thắt lưng
  22. Xương chậu

 

 

  1. Cơ chéo ngoài
  2. Cơ ngang bụng
  3. Kết tràng lên
  4. Đoạn cuối hồi tràng
  5. Cơ thẳng bụng
  6. Động tĩnh mạch hồi tràng
  7. Hồi tràng
  8. ĐTM chậu chung phải
  9. ĐTM chậu chung trái
  10. Kết tràng ngang
  11. ĐTM kết tràng giữa
  12. ĐTM tinh hoàn, niệu quản
  13. ĐTM kết tràng trái
  14. Cơ thắt lưng lớn
  15. Kết tràng xuống
  16. Cơ chéo trong
  17. Xương cánh chậu
  18. Cơ chậu
  19. Xương chậu
  20. Cơ ngực dài
  21. Đám rối thắt lưng
  22. Thần kinh thắt lưng V
  23. Lỗ đốt sống
  24. Đốt sống thắt lưng 5
  25. Cơ gai
  26. Mỏm ngang đốt sống thắt lưng
  27. Cơ mông giữa

  1. Cơ chéo ngoài
  2. Cơ ngang bụng
  3. Manh tràng
  4. Niệu quản
  5. Cơ thẳng bụng
  6. Động tĩnh mạch kết tràng phải
  7. Hồi tràng
  8. Kết tràng ngang
  9. Động tĩnh mạch chậu chung trái
  10. ĐTM hồi tràng
  11. ĐTM thượng vị
  12. ĐTM kết tràng trái
  13. Kết tràng xuống
  14. Cơ chậu
  15. Cơ chéo trong
  16. Xương cánh chậu
  17. Tĩnh mạch thắt lưng lên
  18. Đốt sống thắt lưng 5
  19. Cơ gai
  20. Lỗ đốt sống
  21. Đám rối thắt lưng
  22. Cơ mông lớn
  23. Cơ mông giữa

 

  1. Cơ chéo trong
  2. Cơ ngang bụng
  3. TM chậu chung phải
  4. Niệu quản
  5. ĐTM hồi tràng
  6. ĐTM thượng vị trên
  7. ĐM chậu chung phải
  8. Hồi tràng
  9. Cơ thẳng bụng
  10. ĐMchậu trong trái
  11. ĐM chậu ngoài trái
  12. Cơ thắt lưng lớn
  13. Kết tràng xuống
  14. Động tĩnh mạch kết tràng trái
  15. Cơ chậu
  16. Xương chậu
  17. Cơ mông giữa
  18. Cơ mông bé
  19. Đám rối cùng
  20. Thần kinh cùng trước
  21. Cơ gai
  22. Xương cùng
  23. Lỗ đốt sống
  24. Lỗ cùng I
  25. Thần kinh cùng sau I
  26. Động mạch mông dưới
  27. Cơ mông lớn

  1. Cơ mông bé
  2. Cơ thắt lưng chậu
  3. Hỗng tràng
  4. ĐTM chậu ngoài phải
  5. Trực tràng
  6. Kết tràng xích-ma
  7. Cơ thẳng bụng
  8. ĐTM thượng vị
  9. Niệu quản
  10. Cơ ngang bụng
  11. Cơ chéo trong
  12. Xương cánh chậu
  13. Cơ mông giữa
  14. Cơ mông lớn
  15. ĐTM chậu trong phải
  16. Xương cùng
  17. Thần kinh cùng II
  18. Lỗ cùng
  19. ĐM trực tràng trên
  20. Thần kinh cùng III
  21. Lỗ cùng III
  22. Lỗ cùng II
  23. ĐM chậu trong trái
  24. Khớp cùng chậu
  25. Tĩnh mạch chậu chung
  26. Động mạch chậu ngoài trái

  1. Cơ mông giữa
  2. Cơ mông bé
  3. Xương chậu (thân)
  4. Hồi tràng
  5. ĐTM chậu ngoài phải
  6. Bàng quang
  7. Cơ thẳng bụng
  8. Kết tràng xích-ma
  9. ĐTM thượng vị trên
  10. Thần kinh đùi
  11. Cơ thắt lưng chậu
  12. Cơ may
  13. Cơ mông lớn
  14. Đám rối cùng
  15. Cơ hình lê
  16. Túi tinh
  17. ĐM trực tràng trên
  18. Lỗ cùng
  19. Trực tràng
  20. ĐTM chậu trong trái
  21. Niệu quản

 

  1. Cơ may
  2. Cơ thắt lưng chậu
  3. ĐTM chậu ngoài phải
  4. Bàng quang
  5. Cơ thẳng bụng
  6. ĐTM thượng vị trên
  7. Niệu quản
  8. Xương chậu (thân)
  9. Cơ mông bé
  10. Cơ căng mạc đùi
  11. Cơ mông giữa
  12. Cơ mông lớn
  13. Cơ bịt trong
  14. Túi tinh
  15. Trực tràng
  16. Khe cùng
  17. Xương cùng
  18. Cơ hình lê

 

  1. Cơ mông giữa
  2. Cơ căng mạc đùi
  3. Cơ thẳng đùi
  4. ĐTM thượng vị trên
  5. Động mạch bịt
  6. Bàng quang
  7. Cơ thẳng bụng
  8. ĐTM chậu ngoài trái
  9. Thần kinh đùi
  10. Cơ thắt lưng chậu
  11. Cơ may
  12. Cơ mông bé
  13. Cơ hình lê
  14. Bóng ống dẫn tinh
  15. Trực tràng
  16. Túi tinh
  17. ĐTM mông dưới trái
  18. Cơ bịt trong
  19. Niệu quản
  20. Xương chậu (thân)
  21. Cơ mông lớn

  1. Cơ căng mạc đùi
  2. Cơ thẳng đùi
  3. Cơ thắt lưng chậu
  4. ĐTM chậu ngoài phải
  5. Thừng tinh
  6. Niệu đạo
  7. Dây chằng treo dương vật
  8. Cơ thẳng bụng
  9. Xương mu
  10. Động mạch bịt
  11. Cơ bịt ngoài
  12. ĐTM thượng vị trên
  13. Thần kinh đùi
  14. Cơ may
  15. Cơ mông bé
  16. Mạc đùi
  17. Cơ mông lớn
  18. Hố ngồi-trực tràng
  19. Tuyến tiền liệt
  20. Bóng trực tràng
  21. Xương cụt
  22. Cơ nâng hậu môn
  23. Cơ bịt trong
  24. Ụ ngồi
  25. Đầu xương đùi
  26. Thần kinh tọa
  27. Mấu chuyển lớn

  1. Mạc đùi
  2. Cơ căng mạc đùi
  3. Cơ may
  4. Tĩnh mạch hiển lớn
  5. Xương mu
  6. Thừng tinh
  7. Gốc dương vật
  8. Dây chằng treo dương vật
  9. Khớp mu
  10. Cơ lược
  11. ĐTM thượng vị trên
  12. Động tĩnh mạch đùi
  13. Thần kinh đùi
  14. Cơ thắt lưng chậu
  15. Cơ thẳng đùi
  16. Cơ mông bé
  17. ĐTM mũ đùi ngoài
  18. Xương đùi (phần gian mấu chuyển)
  19. Cơ mông lớn
  20. Ụ ngồi
  21. Niệu đạo
  22. Cơ nâng hậu môn
  23. Trực tràng
  24. Hố ngồi-trực tràng
  25. Tuyến tiền liệt
  26. Động mạch thẹn trong
  27. Cơ bịt trong
  28. Cơ bịt ngoài
  29. Cơ vuông đùi
  30. Thần kinh tọa

Tài liệu tham khảo:

1. Hà Hoàng Kiệm. Thận học lâm sàng. chẩn đoán X-quang hệ thống thận-tiết niệu. Chụp cắt lớp vi tính. NXB YH 2010. trang 269-275.

2. Moeller TB, Reif E, “Pocket Atlas of Sectional Anatomy Computed Tomography and Magnetic Resonance Imaging”, Volume II, 3rd edition.

 


CHIA SẺ BÀI VIẾT

Bài cùng chủ đề
Loading

SÁCH CỦA TÔI